ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没想到
méixiǎngdào
không ngờ
Hán việt: một tưởng đáo
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "没想到" (méixiǎngdào) mang nghĩa "không ngờ", kết hợp bởi 没 (méi - một): "Không có" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 没: Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

没想到
méixiǎngdào
không ngờ
没
méi • một
Không có
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sâu (bên trái)
殳
Bộ Thù
Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không ngờ
Ví dụ (3)
wǒ我méi没xiǎngdào想到tā他huì会lái来。
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
I didn't expect him to come.
méi没xiǎng想dào到tiānqì天气zhème这么lěng冷。
Không ngờ thời tiết lạnh như vậy.
I didn't expect the weather to be so cold.
tā她méi没xiǎng想dào到zìjǐ自己huì会chénggōng成功。
Cô ấy không ngờ mình sẽ thành công.
She didn't expect that she would succeed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây