ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理想
lǐxiǎng
lý tưởng, ước mơ, hoài bão (mục tiêu cao đẹp muốn phấn đấu đạt được).
Hán việt: lý tưởng
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "理想" (lǐxiǎng) nghĩa là "Lý tưởng, mơ ước", ghép bởi: 理 (lǐ): Chú ý đến + 想 (xiǎng): nghĩ.

Thành phần cấu tạo

理想
lǐxiǎng
Lý tưởng, mơ ước
王
里
相
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:lý tưởng, ước mơ, hoài bão (mục tiêu cao đẹp muốn phấn đấu đạt được).
Ví dụ (5)
wǒ我de的lǐxiǎng理想shì是chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的yīshēng医生。
Lý tưởng của tôi là trở thành một bác sĩ xuất sắc.
My ideal is to become an excellent doctor.
wèile为了shíxiàn实现lǐxiǎng理想,wǒmen我们bìxū必须fùchū付出jùdà巨大de的nǔlì努力。
Để thực hiện lý tưởng, chúng ta phải bỏ ra nỗ lực to lớn.
To realize our ideals, we must make tremendous efforts.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的lǐxiǎng理想hé和zhuīqiú追求。
Mỗi người đều có lý tưởng và sự theo đuổi của riêng mình.
Everyone has their own ideals and aspirations.
xiànshí现实hé和lǐxiǎng理想zhījiān之间zǒngshì总是yǒu有yídìng一定chājù差距de的。
Giữa thực tế và lý tưởng luôn luôn có một khoảng cách nhất định.
There is always a certain gap between reality and ideals.
tā他shì是yí一gè个yǒu有chónggāo崇高lǐxiǎng理想de的qīngnián青年。
Anh ấy là một thanh niên có lý tưởng cao cả.
He is a young man with lofty ideals.
2
tính từ
Nghĩa:lý tưởng, hoàn hảo, vừa ý (đạt đến tiêu chuẩn mong muốn).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里huánjìng环境yōuměi优美,shì是yí一gè个lǐxiǎng理想de的jūzhùdì居住地。
Nơi này môi trường tươi đẹp, là một nơi cư trú lý tưởng.
The environment here is beautiful, making it an ideal place to live.
zhè这cì次kǎoshì考试de的chéngjì成绩bú不tài太lǐxiǎng理想。
Kết quả của kỳ thi lần này không được lý tưởng lắm (không như ý).
The results of this exam were not very satisfactory.
zhè这yě也shì是méi没bànfǎ办法zhōng中de的lǐxiǎng理想bànfǎ办法le了。
Đây cũng là cách làm lý tưởng nhất trong lúc không còn cách nào khác rồi.
This is also the best possible solution under the circumstances.
wǒ我xiǎng想zhǎo找yí一fèn份jì既qīngsōng轻松gōngzī工资yòu又gāo高de的lǐxiǎng理想gōngzuò工作。
Tôi muốn tìm một công việc lý tưởng vừa nhàn hạ lương lại vừa cao.
I want to find an ideal job that is both easy and well-paid.
tā他zhōngyú终于zhǎodào找到le了zìjǐ自己lǐxiǎng理想zhōng中de的bànlǚ伴侣。
Cuối cùng anh ấy cũng tìm được người bạn đời trong lý tưởng của mình.
He finally found his ideal partner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây