ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美好理想
měi hǎo lǐ xiǎng
lý tưởng tốt đẹp, hoài bão cao đẹp
Hán việt: mỹ hảo lý tưởng
—

Gợi nhớ

Từ "美好理想" (měi hǎo lǐ xiǎng) mang nghĩa "lý tưởng tốt đẹp, hoài bão cao đẹp", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

美好理想
měi hǎo lǐ xiǎng
lý tưởng tốt đẹp, hoài bão cao đẹp
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:lý tưởng tốt đẹp, hoài bão cao đẹp
Ví dụ (3)
niánqīngrén年轻人yào要shùlì树立yuǎndà远大de的měihǎo美好lǐxiǎng理想。
Giới trẻ cần gầy dựng lý tưởng tốt đẹp xa rộng.
Youths should establish fine ideals for the future.
wèile为了shíxiàn实现xīnzhōng心中de的měihǎo美好lǐxiǎng理想ér而fèndòu奋斗。
Chiến đấu vì thực hiện lý tưởng tốt đẹp trong lòng.
Strive to realize fine ideals in one's heart.
měihǎo美好lǐxiǎng理想xūyào需要jiǎotàshíde脚踏实地qù去fùzhūxíngdòng付诸行动。
Lý tưởng tốt đẹp cần chân đạp đất bằng đi đưa vào hành động.
Fine ideals require down-to-earth actions to realize.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây