ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科幻
kēhuàn
khoa học viễn tưởng
Hán việt: khoa huyễn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "科幻" (kēhuàn) mang nghĩa "khoa học viễn tưởng", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻).

Thành phần cấu tạo

科幻
kēhuàn
khoa học viễn tưởng
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:khoa học viễn tưởng
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢kàn看kēhuàn科幻diànyǐng电影。
Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng.
I like watching science fiction movies.
zhè这shì是yí一bù部fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎de的kēhuàn科幻xiǎoshuō小说。
Đây là một cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng rất được yêu thích.
This is a very popular science fiction novel.
hěn很duō多kēhuàn科幻gùshì故事miáohuì描绘le了wèilái未来de的shìjiè世界。
Rất nhiều câu chuyện khoa học viễn tưởng miêu tả thế giới tương lai.
Many science fiction stories depict the world of the future.
zhè这bù部kēhuàn科幻dàpiàn大片de的tèxiào特效tài太lìngrén令人zhènhàn震撼le了。
Kỹ xảo của bộ phim bom tấn khoa học viễn tưởng này thật quá ấn tượng.
The special effects in this science fiction blockbuster are absolutely stunning.
tā他shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的kēhuàn科幻zuòjiā作家。
Ông ấy là một nhà văn khoa học viễn tưởng nổi tiếng.
He is a famous science fiction writer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây