ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幻灯片
Huàndēngpiàn
Trang chiếu
Hán việt: huyễn đăng phiến
—

Gợi nhớ

Từ "幻灯片" (Huàndēngpiàn) mang nghĩa "Trang chiếu", kết hợp bởi 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo" + 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻). • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

幻灯片
Huàndēngpiàn
Trang chiếu
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang chiếu
Ví dụ (2)
yǎnjiǎngzhě演讲者zhǎnshì展示le了zhìzuò制作jīngměi精美de的huàndēngpiàn幻灯片。
Diễn giả đã trình bày các trang chiếu được chuẩn bị đẹp mắt.
The speaker presented beautifully made slides.
qǐng请bāng帮wǒ我fāndào翻到xià下yì一zhāng张huàndēngpiàn幻灯片,xièxie谢谢。
Xin vui lòng chuyển giúp tôi sang slide tiếp theo, cảm ơn.
Please turn to the next slide for me, thank you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây