ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幻灯片切换时间
Huàndēngpiàn qiēhuàn shíjiān
Thời gian chuyển trang chiếu
Hán việt: huyễn đăng phiến thiết hoán thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "幻灯片切换时间" (Huàndēngpiàn qiēhuàn shíjiān) mang nghĩa "Thời gian chuyển trang chiếu", kết hợp bởi 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo" + 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 换 (huàn - hoán): "đổi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻). • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên. • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

幻灯片切换时间
Huàndēngpiàn qiēhuàn shíjiān
Thời gian chuyển trang chiếu
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian chuyển trang chiếu
Ví dụ (2)
qǐng请tiáozhěng调整huàndēngpiàn幻灯片qièhuàn切换shíjiān时间,búyào不要ràng让yèmiàn页面tiào跳de得tài太kuài快。
Vui lòng điều chỉnh thời gian chuyển trang chiếu, đừng để trang nhảy quá nhanh.
Please adjust the slide transition timing so the pages don't advance too quickly.
wǒmen我们kěyǐ可以shèzhì设置zìdòng自动bōfàng播放,bìng并tǒngyī统一huàndēngpiàn幻灯片qièhuàn切换shíjiān时间。
Chúng ta có thể thiết lập phát tự động và thống nhất thời gian chuyển trang chiếu.
We can set it to play automatically and unify the slide transition timing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây