ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幻影
huànyǐng
ảo ảnh, bóng ma hư ảo
Hán việt: huyễn ảnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "幻影" (huànyǐng) mang nghĩa "ảo ảnh, bóng ma hư ảo", kết hợp bởi 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影).

Thành phần cấu tạo

幻影
huànyǐng
ảo ảnh, bóng ma hư ảo
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ảo ảnh, bóng ma hư ảo
Ví dụ (5)
zài在shāmò沙漠zhōng中,tā他kàndào看到le了lǜ绿zhōu洲de的huànyǐng幻影。
Trong sa mạc, anh ấy đã nhìn thấy ảo ảnh của một ốc đảo.
In the desert, he saw the illusion of an oasis.
zhè这yíqiè一切měihǎo美好de的huíyì回忆,rújīn如今kànlái看来zhǐshì只是yì一chǎng场huànyǐng幻影。
Tất cả những hồi ức tốt đẹp này, giờ đây có vẻ như chỉ là một ảo ảnh.
All those beautiful memories now seem like nothing more than an illusion.
nà那liàng辆pǎochē跑车xiàng像huànyǐng幻影yíyàng一样zài在yèsè夜色zhōng中fēichí飞驰ér而guò过。
Chiếc xe thể thao đó lướt qua trong đêm tối nhanh như một bóng ma hư ảo.
The sports car sped through the night like a phantom.
búyào不要qù去zhuīzhú追逐nàxiē那些bùqiēshíjì不切实际de的huànyǐng幻影。
Đừng theo đuổi những ảo ảnh không thực tế đó.
Don't chase after those unrealistic illusions.
nóngwù浓雾zhōng中de的chéngbǎo城堡kàn看qǐlái起来jiù就xiàngshì像是yí一gè个shénmì神秘de的huànyǐng幻影。
Tòa lâu đài trong màn sương mù dày đặc trông giống như một bóng ma bí ẩn.
The castle in the thick fog looked like a mysterious phantom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây