ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老电影
lǎo diànyǐng
Phim cũ
Hán việt: lão điện ảnh
部, 片, 幕, 场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "老电影" (lǎo diànyǐng) mang nghĩa "Phim cũ", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 电 (diàn - điện): "điện" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影).

Thành phần cấu tạo

老电影
lǎo diànyǐng
Phim cũ
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phim cũ
Ví dụ (3)
yéye爷爷xǐhuan喜欢kàn看lǎo老diànyǐng电影。
Ông nội thích xem phim cũ.
Grandpa likes watching old movies.
zhè这bù部lǎodiànyǐng老电影hěn很gǎnrén感人。
Bộ phim cũ này rất cảm động.
This old movie is very touching.
diànshìtái电视台jīnwǎn今晚bōfàng播放lǎo老diànyǐng电影。
Đài truyền hình tối nay phát phim cũ.
The TV station is broadcasting an old movie tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây