ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电影院
diànyǐngyuàn
rạp chiếu phim
Hán việt: điện ảnh viện
家, 座, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电影院" (diànyǐngyuàn) mang nghĩa "rạp chiếu phim", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).

Thành phần cấu tạo

电影院
diànyǐngyuàn
rạp chiếu phim
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rạp chiếu phim
Ví dụ (3)
wǒmen我们wǎnshang晚上qù去diànyǐngyuàn电影院kàn看diànyǐng电影。
Tối nay chúng tôi đi rạp chiếu phim xem phim.
We are going to the movie theater to watch a movie tonight.
diànyǐngyuàn电影院lǐ里bù不néng能dàshēng大声shuōhuà说话。
Trong rạp chiếu phim không được nói to.
You cannot talk loudly in the movie theater.
zhè这jiā家diànyǐngyuàn电影院de的zuòwèi座位hěn很shūfu舒服。
Ghế của rạp chiếu phim này rất thoải mái.
The seats in this movie theater are very comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây