电影院
家, 座, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "电影院" (diànyǐngyuàn) mang nghĩa "rạp chiếu phim", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 电影院
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rạp chiếu phim
Ví dụ (3)
我们晚上去电影院看电影。
Tối nay chúng tôi đi rạp chiếu phim xem phim.
We are going to the movie theater to watch a movie tonight.
电影院里不能大声说话。
Trong rạp chiếu phim không được nói to.
You cannot talk loudly in the movie theater.
这家电影院的座位很舒服。
Ghế của rạp chiếu phim này rất thoải mái.
The seats in this movie theater are very comfortable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây