ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电影票
diànyǐngpiào
Vé xem phim
Hán việt: điện ảnh phiếu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电影票" (diànyǐngpiào) mang nghĩa "Vé xem phim", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

电影票
diànyǐngpiào
Vé xem phim
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vé xem phim
Ví dụ (3)
wǒ我mǎi买le了liǎng两zhāng张diànyǐngpiào电影票。
Tôi mua hai vé xem phim.
I bought two movie tickets.
diànyǐngpiào电影票fàng放zài在shǒujī手机lǐ里。
Vé xem phim nằm trong điện thoại.
The movie tickets are stored on my phone.
zhōumò周末de的diànyǐngpiào电影票kuài快màiguāng卖光le了。
Vé xem phim cuối tuần sắp bán hết rồi.
Movie tickets for the weekend are almost sold out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây