ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚幻
xūhuàn
hư ảo, không thực
Hán việt: hư huyễn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "虚幻" (xūhuàn) mang nghĩa "hư ảo, không thực", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻).

Thành phần cấu tạo

虚幻
xūhuàn
hư ảo, không thực
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hư ảo, không thực
Ví dụ (5)
zhè这yíqiè一切dōu都xiàngshì像是yì一chǎng场xūhuàn虚幻de的mèng梦。
Tất cả những điều này giống như một giấc mơ hư ảo.
It all seemed like an illusory dream.
wǎngluò网络shìjiè世界suīrán虽然měihǎo美好,dàn但zhōngjiū终究shì是xūhuàn虚幻de的。
Thế giới mạng tuy tốt đẹp, nhưng suy cho cùng vẫn là hư ảo.
Although the online world is wonderful, it is ultimately illusory.
zhè这zhǒng种gǎnjué感觉tài太xūhuàn虚幻le了,ràng让rén人wúfǎ无法fēnqīng分清xiànshí现实。
Cảm giác này quá hư ảo, khiến người ta không thể phân biệt được thực tại.
This feeling is so unreal that it makes it hard to distinguish reality.
tā他yìzhí一直zhuīqiú追求zhe着xūhuàn虚幻de的mínglì名利。
Anh ta luôn theo đuổi danh lợi hư ảo.
He has always pursued illusory fame and fortune.
diànyǐng电影zhōng中de的tèxiào特效yíngzào营造chū出yì一zhǒng种xūhuàn虚幻de的fēnwéi氛围。
Kỹ xảo trong phim tạo ra một bầu không khí hư ảo.
The special effects in the movie create a dreamlike atmosphere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây