魂
一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Phần linh thức vô hình (鬼) nhẹ tựa đám mây trắng (云) phiêu lãng giữa đất trời chính là linh hồn, tâm hồn (魂).
Thành phần cấu tạo
魂
Linh hồn, tâm hồn
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Linh hồn, tâm hồn
Ví dụ (3)
传说人有灵魂。
Truyền thuyết nói con người có linh hồn.
Legend has it that humans have souls.
这首歌打动了我的心魂。
Bài hát này lay động tâm hồn tôi.
This song touched my soul.
他吓得魂不附体。
Anh ấy sợ đến hồn vía lên mây.
He was scared out of his wits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây