ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊魂
jīng hún
bị sốc
Hán việt: kinh hồn
—

Gợi nhớ

Từ "惊魂" (jīng hún) mang nghĩa "bị sốc", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 魂 (hún - hồn): "Linh hồn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 魂: Phần linh thức vô hình (鬼) nhẹ tựa đám mây trắng (云) phiêu lãng giữa đất trời chính là linh hồn, tâm hồn (魂).

Thành phần cấu tạo

惊魂
jīng hún
bị sốc
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
魂
hún • hồn
Linh hồn
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bị sốc
Ví dụ (3)
chēhuò车祸zhīhòu之后,tā她yīrán依然jīnghúnwèidìng惊魂未定。
Sau vụ tai nạn xe hơi, cô ấy vẫn hồn xiêu phách lạc chưa định thần lại được.
After the car accident, she was still shaken and hadn't recovered from the fright.
zhè这bù部jīngsǒng惊悚diànyǐng电影ràng让guānzhòng观众men们tǐyàn体验dào到le了jīnghún惊魂de的gǎnjué感觉。
Bộ phim giật gân này làm cho khán giả trải nghiệm cảm giác kinh hoàng tột độ.
This thriller movie made the audience experience a terrifying feeling.
jīngguò经过yì一fān番jīnghún惊魂de的zhuīzhú追逐,xiǎotōu小偷zhōngyú终于bèi被zhuāzhù抓住le了。
Sau một cuộc rượt đuổi kinh hoàng, tên trộm cuối cùng đã bị bắt.
After a heart-stopping chase, the thief was finally caught.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây