ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绊脚石
bàn jiǎo shí
Vật cản đường, chướng ngại vật
Hán việt: bán cước thạch
—

Gợi nhớ

Từ "绊脚石" (bàn jiǎo shí) mang nghĩa "Vật cản đường, chướng ngại vật", kết hợp bởi 绊 (bàn - bán): "Vướng chân" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân" + 石 (shí - thạch): "Đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绊: Sợi dây thừng (纟) quấn ngang nửa chừng (半) dưới gầm bàn làm người đi qua vô tình vướng chân, cản trở bước đi (绊). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚). • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石).

Thành phần cấu tạo

绊脚石
bàn jiǎo shí
Vật cản đường, chướng ngại vật
绊
bàn • bán
Vướng chân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vật cản đường, chướng ngại vật
Ví dụ (3)
jiāo'àozìmǎn骄傲自满wǎngwǎng往往shì是chénggōng成功lù路shàng上de的bànjiǎoshí绊脚石。
Kiêu ngạo tự mãn thường là vật ngáng chân trên con đường thành công.
Arrogance and complacency are often stumbling blocks on the road to success.
wǒmen我们bìxū必须qīngchú清除yíqiè一切gǎigé改革de的bànjiǎoshí绊脚石。
Chúng ta phải dẹp bỏ mọi chướng ngại vật cản trở cải cách.
We must clear away all stumbling blocks to reform.
quēfá缺乏zījīn资金chéng成le了tā他chuàngyè创业de的zuì最dà大bànjiǎoshí绊脚石。
Thiếu vốn đã trở thành vật cản đường lớn nhất cho việc khởi nghiệp của anh ấy.
Lack of funds became the biggest stumbling block in starting his business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây