搬
一丨一ノノフ丶一丶ノフフ丶
13
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng đôi tay (扌) chuyển từng chuyến đồ đạc như con thuyền quay vòng (般) để khuân vác, dọn dẹp và di chuyển (搬).
Thành phần cấu tạo
搬
chuyển, di chuyển, dọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
般
Bàn
Loại / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:dời, chuyển, khuân vác (vật nặng, đồ đạc).
Ví dụ (5)
帮我把这张桌子搬到那儿。
Giúp tôi chuyển (khiêng) cái bàn này ra kia với.
Help me move this table over there.
这个箱子太重了,我搬不动。
Cái thùng này nặng quá, tôi bê không nổi.
This box is too heavy for me to move.
工人们正在搬运货物。
Các công nhân đang khuân vác vận chuyển hàng hóa.
The workers are transporting goods.
别搬起石头砸自己的脚。
Đừng có bê đá tự ghè chân mình (Gậy ông đập lưng ông).
Don't lift a rock only to drop it on your own foot.
要把这些行李搬上楼。
Phải chuyển đống hành lý này lên lầu.
We need to carry this luggage upstairs.
2
động từ
Nghĩa:chuyển nhà, dọn nhà.
Ví dụ (5)
你要搬家了吗?
Bạn sắp chuyển nhà rồi à?
Are you moving?
我们下周搬进新房子。
Tuần sau chúng tôi dọn vào nhà mới.
We're moving into our new house next week.
他已经从宿舍搬出去了。
Cậu ấy đã dọn ra khỏi ký túc xá rồi.
He has already moved out of the dormitory.
我想搬到离公司近一点的地方。
Tôi muốn chuyển đến nơi nào gần công ty một chút.
I want to move somewhere closer to my company.
搬来搬去很麻烦。
Chuyển đi chuyển lại rất phiền phức.
Moving around all the time is such a hassle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây