ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搬
bān
dời, chuyển, khuân vác (vật nặng, đồ đạc).
Hán việt: ban
一丨一ノノフ丶一丶ノフフ丶
13
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng đôi tay (扌) chuyển từng chuyến đồ đạc như con thuyền quay vòng (般) để khuân vác, dọn dẹp và di chuyển (搬).

Thành phần cấu tạo

搬
bān
chuyển, di chuyển, dọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
般
Bàn
Loại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:dời, chuyển, khuân vác (vật nặng, đồ đạc).
Ví dụ (5)
bāng帮wǒ我bǎ把zhè这zhāng张zhuōzi桌子bāndào搬到nàr那儿。
Giúp tôi chuyển (khiêng) cái bàn này ra kia với.
Help me move this table over there.
zhè这gè个xiāngzi箱子tài太zhòng重le了,wǒ我bān搬bú不dòng动。
Cái thùng này nặng quá, tôi bê không nổi.
This box is too heavy for me to move.
gōngrén工人men们zhèngzài正在bānyùn搬运huòwù货物。
Các công nhân đang khuân vác vận chuyển hàng hóa.
The workers are transporting goods.
bié别bān搬qǐ起shítou石头zá砸zìjǐ自己de的jiǎo脚。
Đừng có bê đá tự ghè chân mình (Gậy ông đập lưng ông).
Don't lift a rock only to drop it on your own foot.
yào要bǎ把zhèxiē这些xíngli行李bān搬shànglóu上楼。
Phải chuyển đống hành lý này lên lầu.
We need to carry this luggage upstairs.
2
động từ
Nghĩa:chuyển nhà, dọn nhà.
Ví dụ (5)
nǐ你yào要bānjiā搬家le了ma吗?
Bạn sắp chuyển nhà rồi à?
Are you moving?
wǒmen我们xiàzhōu下周bānjìn搬进xīn新fángzi房子。
Tuần sau chúng tôi dọn vào nhà mới.
We're moving into our new house next week.
tā他yǐjīng已经cóng从sùshè宿舍bān搬chūqù出去le了。
Cậu ấy đã dọn ra khỏi ký túc xá rồi.
He has already moved out of the dormitory.
wǒ我xiǎng想bāndào搬到lí离gōngsī公司jìn近yìdiǎn一点de的dìfang地方。
Tôi muốn chuyển đến nơi nào gần công ty một chút.
I want to move somewhere closer to my company.
bānláibānqù搬来搬去hěn很máfan麻烦。
Chuyển đi chuyển lại rất phiền phức.
Moving around all the time is such a hassle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây