ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搬运工助理
bānyùn gōng zhùlǐ
Trợ lý công nhân bốc xếp
Hán việt: ban vận công trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "搬运工助理" (bānyùn gōng zhùlǐ) nghĩa là "Trợ lý công nhân bốc xếp", ghép bởi: 搬 (bān): chuyển + 运 (yùn): vận chuyển + 工 (gōng): Người thợ + 助 (zhù): giúp đỡ + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

搬运工助理
bānyùn gōng zhùlǐ
Trợ lý công nhân bốc xếp
扌
般
辶
云
工
且

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý công nhân bốc xếp
Ví dụ (5)
tā他zài在cāngkù仓库lǐ里zuò做bānyùngōng搬运工zhùlǐ助理。
Anh ấy làm trợ lý thợ vận chuyển trong nhà kho.
He works as a helper to a warehouse porter.
bānyùngōng搬运工zhùlǐ助理de的gōngzuò工作fēicháng非常xīnkǔ辛苦。
Công việc của trợ lý thợ vận chuyển rất vất vả.
The job of a porter's assistant is very demanding.
wǒmen我们xūyào需要lìkè立刻zhāopìn招聘liǎng两míng名bānyùngōng搬运工zhùlǐ助理。
Chúng tôi cần tuyển ngay hai trợ lý thợ vận chuyển.
We need to hire two porters' assistants immediately.
bānyùngōng搬运工zhùlǐ助理zhèngzài正在bāngmáng帮忙bǎ把huòwù货物zhuāngshàng装上kǎchē卡车。
Trợ lý thợ vận chuyển đang giúp xếp hàng hóa lên xe tải.
The porter's assistant is helping load the goods onto the truck.
zuòwéi作为yì一míng名bānyùngōng搬运工zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要yǒu有hěn很hǎo好de的tǐlì体力。
Là một trợ lý thợ vận chuyển, bạn cần có thể lực tốt.
As a porter's assistant, you need to have good physical strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây