ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行李搬运工
xínglǐ bānyùn gōng
Nhân viên phụ trách bốc dỡ hành lý
Hán việt: hành lý ban vận công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "行李搬运工" (xínglǐ bānyùn gōng) nghĩa là "Nhân viên phụ trách bốc dỡ hành lý", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 李 (lǐ): quả mận + 搬 (bān): chuyển + 运 (yùn): vận chuyển + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

行李搬运工
xínglǐ bānyùn gōng
Nhân viên phụ trách bốc dỡ hành lý
彳
亍
木
子
扌
般

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên phụ trách bốc dỡ hành lý
Ví dụ (3)
xíngli行李bānyùngōng搬运工bǎ把xiāngzi箱子fàng放shàngchē上车。
Nhân viên bốc dỡ hành lý đặt vali lên xe.
The baggage handler put the suitcases onto the vehicle.
jīchǎng机场yǒu有hěn很duō多xíngli行李bānyùngōng搬运工。
Sân bay có nhiều nhân viên bốc dỡ hành lý.
There are many baggage handlers at the airport.
xíngli行李bānyùngōng搬运工xiǎoxīn小心de地bānyùn搬运bāoguǒ包裹。
Nhân viên bốc dỡ hành lý cẩn thận vận chuyển kiện hàng.
The baggage handler carefully carried the packages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây