ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搅拌器
jiǎobànqì
Đồ dùng để đánh trứng
Hán việt: giảo bạn khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "搅拌器" (jiǎobànqì) mang nghĩa "Đồ dùng để đánh trứng", kết hợp bởi 搅 (jiǎo - giảo): "Khuấy" + 拌 (bàn - bạn): "trộn" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搅: Đưa bàn tay (扌) khuấy đảo liên hồi làm cho người đang ngủ phải tỉnh giấc (觉), gây xáo trộn và quấy rối (搅). • Chữ 拌: Tay (扌) trộn nửa (半) này nửa kia lại, khuấy đều thức ăn, trộn 拌. • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

搅拌器
jiǎobànqì
Đồ dùng để đánh trứng
搅
jiǎo • giảo
Khuấy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
拌
bàn • bạn
trộn
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ dùng để đánh trứng
Ví dụ (3)
tā她yòng用jiǎobànqì搅拌器dǎ打jīdàn鸡蛋。
Cô ấy dùng đồ đánh trứng để đánh trứng.
She beat the eggs with a whisk.
jiǎobànqì搅拌器kěyǐ可以ràng让miànhù面糊gèng更jūnyún均匀。
Đồ đánh trứng có thể làm bột nhão đều hơn.
A whisk can make the batter more even.
zhè这gè个jiǎobànqì搅拌器shì是búxiùgāng不锈钢de的。
Cái đồ đánh trứng này làm bằng thép không gỉ.
This whisk is made of stainless steel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây