ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搅拌车
jiǎobànchē
Xe bồn trộn bê tông
Hán việt: giảo bạn xa
—

Gợi nhớ

Từ "搅拌车" (jiǎobànchē) mang nghĩa "Xe bồn trộn bê tông", kết hợp bởi 搅 (jiǎo - giảo): "Khuấy" + 拌 (bàn - bạn): "trộn" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搅: Đưa bàn tay (扌) khuấy đảo liên hồi làm cho người đang ngủ phải tỉnh giấc (觉), gây xáo trộn và quấy rối (搅). • Chữ 拌: Tay (扌) trộn nửa (半) này nửa kia lại, khuấy đều thức ăn, trộn 拌. • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

搅拌车
jiǎobànchē
Xe bồn trộn bê tông
搅
jiǎo • giảo
Khuấy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
拌
bàn • bạn
trộn
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe bồn trộn bê tông
Ví dụ (3)
gōngdì工地shàng上jǐ几tái台hùnníngtǔ混凝土jiǎobànchē搅拌车zhèngzài正在páiduì排队děngdài等待xièliào卸料。
Trên công trường có vài chiếc xe bồn trộn bê tông đang xếp hàng chờ đổ liệu.
Several concrete mixer trucks on the construction site are lined up waiting to discharge their loads.
jiǎobànchē搅拌车zài在yùnshū运输guòchéng过程zhōng中bìxū必须bǎochí保持gǔntǒng滚筒xuánzhuǎn旋转yǐfáng以防hùnníngtǔ混凝土nínggù凝固。
Xe bồn trộn trong quá trình vận chuyển bắt buộc phải giữ bồn xoay để tránh bê tông bị đông kết.
Concrete mixer trucks must keep their drums rotating during transit to prevent the concrete from setting.
dàxíng大型jiǎobànchē搅拌车de的róngjī容积tōngcháng通常zài在bā八dào到shí'èr十二lìfāngmǐ立方米zuǒyòu左右。
Dung tích của xe bồn trộn cỡ lớn thông thường rơi vào khoảng từ 8 đến 12 mét khối.
The capacity of a large concrete mixer truck is typically around eight to twelve cubic meters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây