ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打搅
dǎjiǎo
làm phiền, quấy rối
Hán việt: đả giảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "打搅" (dǎjiǎo) mang nghĩa "làm phiền, quấy rối", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 搅 (jiǎo - giảo): "Khuấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 搅: Đưa bàn tay (扌) khuấy đảo liên hồi làm cho người đang ngủ phải tỉnh giấc (觉), gây xáo trộn và quấy rối (搅).

Thành phần cấu tạo

打搅
dǎjiǎo
làm phiền, quấy rối
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
搅
jiǎo • giảo
Khuấy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm phiền, quấy rối
Ví dụ (5)
bàoqiàn抱歉zài在nǐ你xiūxi休息de的shíhou时候dǎjiǎo打搅nǐ你。
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn lúc nghỉ ngơi.
Sorry to disturb you while you were resting.
wǒ我néng能dǎjiǎo打搅nǐ你yíxià一下ma吗?
Tôi có thể làm phiền bạn một chút được không?
May I trouble you for a moment?
tā他zài在gōngzuò工作,qǐng请búyào不要dǎjiǎo打搅tā他。
Anh ấy đang làm việc, xin đừng làm phiền anh ấy.
He is working, so please don't disturb him.
dǎjiǎo打搅le了nǐ你zhèmejiǔ这么久,zhēn真shì是bùhǎoyìsi不好意思。
Đã làm phiền bạn lâu như vậy, thật sự rất ngại.
I'm sorry for having disturbed you for so long.
rúguǒ如果méiyǒu没有shénme什么zhòngyào重要de的shìqing事情,jiù就bié别qù去dǎjiǎo打搅tā她le了。
Nếu không có việc gì quan trọng thì đừng đi làm phiền cô ấy.
If it's nothing important, don't go and disturb her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây