ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搅和
jiǎohuò
Trộn, quấy rầy
Hán việt: giảo hòa
—

Gợi nhớ

Từ "搅和" (jiǎohuò) mang nghĩa "Trộn, quấy rầy", kết hợp bởi 搅 (jiǎo - giảo): "Khuấy" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搅: Đưa bàn tay (扌) khuấy đảo liên hồi làm cho người đang ngủ phải tỉnh giấc (觉), gây xáo trộn và quấy rối (搅). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和).

Thành phần cấu tạo

搅和
jiǎohuò
Trộn, quấy rầy
搅
jiǎo • giảo
Khuấy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Nội động từ
Nghĩa:Trộn, quấy rầy
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shìqing事情běnlái本来hěn很jiǎndān简单,nǐ你bié别qù去gēnzhe跟着jiǎohuo搅和le了。
Việc này vốn dĩ rất đơn giản, bạn đừng có xen vào quấy rầy nữa.
This matter was simple to begin with, so don't go meddling in it.
tā他zuò做tāng汤de的shíhou时候zǒngshì总是xǐhuan喜欢bùtíng不停de地yòng用sháozi勺子jiǎohuo搅和。
Khi nấu canh anh ấy luôn thích dùng thìa khuấy trộn không ngừng.
When making soup, he always likes to stir it constantly with a spoon.
jìrán既然tāmen他们liǎng两gè个zài在chǎojià吵架,nǐ你jiù就bié别qù去jiǎohuo搅和le了。
Hai người họ đã đang cãi nhau rồi, cậu đừng đến làm xáo trộn thêm nữa.
Since the two of them are arguing, don't go getting mixed up in it.
2
Động từ
Nghĩa:Trộn, quấy rầy
Ví dụ (3)
běnlái本来hǎo好hǎo好de的jìhuà计划,bèi被tā他zhè这yì一jiǎohuo搅和quán全luàn乱le了。
Kế hoạch vốn dĩ rất tốt đẹp, bị anh ta quấy rối một hồi làm hỏng hết cả.
It was a perfectly good plan, but his meddling messed it all up.
qǐng请nǐ你búyào不要zài再chāshǒu插手zhè这jiàn件shì事,miǎnde免得yuè越bāng帮yuè越jiǎohuo搅和。
Xin bạn đừng can thiệp vào chuyện này nữa, tránh việc càng giúp càng làm mọi chuyện rối tung lên.
Please stop interfering in this matter, lest your help only make things more chaotic.
bǎ把shuǐní水泥hé和shāzi沙子jiāshuǐ加水jiǎohuo搅和zài在yìqǐ一起jiù就kěyǐ可以yòng用le了。
Trộn xi măng và cát cùng với nước lại với nhau là có thể dùng được rồi.
Mix the cement and sand together with water and it will be ready for use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây