ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绞尽脑汁
jiǎo jìn nǎo zhī
vắt óc suy nghĩ
Hán việt: giảo tận não trấp
—

Gợi nhớ

Từ "绞尽脑汁" (jiǎo jìn nǎo zhī) mang nghĩa "vắt óc suy nghĩ", kết hợp bởi 绞 (jiǎo - giảo): "Vặn" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 脑 (nǎo - não): "Bộ não" + 汁 (zhī - trấp): "nước ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绞: Đem nhiều sợi dây tơ (纟) đan chéo và xoắn chặt vào nhau (交) tạo thành động tác bện dây, vặn xoắn (绞). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 脑: Dưới đỉnh đầu (亠) là bộ phận cơ thể (月) chứa đựng mọi suy nghĩ lành dữ (凶) điều khiển con người, đó là bộ não (脑). • Chữ 汁: Gom đủ mười phần (十) tinh chất nước ngọt lành (氵) từ hoa quả hay xương hầm tạo thành món nước ép, nước dùng đậm đà (汁).

Thành phần cấu tạo

绞尽脑汁
jiǎo jìn nǎo zhī
vắt óc suy nghĩ
绞
jiǎo • giảo
Vặn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)
汁
zhī • trấp
nước ép
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vắt óc suy nghĩ
Ví dụ (3)
tā他jiǎojìnnǎozhī绞尽脑汁xiǎng想bànfǎ办法。
Anh ấy vắt óc nghĩ cách.
He racked his brains to think of a solution.
wèile为了xiě写bàogào报告,tā她jiǎojìnnǎozhī绞尽脑汁。
Để viết báo cáo, cô ấy vắt óc suy nghĩ.
She racked her brains to write the report.
zhè这gè个wèntí问题ràng让dàjiā大家jiǎojìnnǎozhī绞尽脑汁。
Vấn đề này khiến mọi người đau đầu suy nghĩ.
This problem made everyone rack their brains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây