尽力
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "尽力" (jìnlì) nghĩa là "cố gắng hết sức", ghép bởi: 尽 (jìn): Hết mức + 力 (lì): Sức mạnh.
Thành phần cấu tạo
尽力
cố gắng hết sức
尽
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 尽力
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ / phó từ
Nghĩa:tận lực, dốc sức, cố gắng hết sức, hết lòng.
Ví dụ (5)
我会尽力帮助你的。
Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.
I will do my best to help you.
虽然失败了,但他已经尽力了。
Tuy thất bại rồi, nhưng anh ấy đã cố gắng hết sức mình.
Although he failed, he had already done his best.
医生正在尽力抢救病人。
Bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu bệnh nhân.
The doctors are doing their best to save the patient.
我们要尽力满足客户的要求。
Chúng ta phải cố gắng hết sức thỏa mãn yêu cầu của khách hàng.
We should do our best to meet the customers' requirements.
为了这个项目,大家都尽力而为。
Vì dự án này, mọi người đều cố gắng làm hết khả năng của mình.
Everyone did their best for this project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây