ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尽心尽力
jìn xīn jìn lì
tận tâm tận lực
Hán việt: tận tâm tận lực
—

Gợi nhớ

Từ "尽心尽力" (jìn xīn jìn lì) mang nghĩa "tận tâm tận lực", kết hợp bởi 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

尽心尽力
jìn xīn jìn lì
tận tâm tận lực
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tận tâm tận lực
Ví dụ (3)
lǎoshī老师duì对měi每gè个xuésheng学生dōu都jìnxīnjìnlì尽心尽力。
Thầy giáo tận tâm tận lực đối với mỗi một học sinh.
The teacher is dedicated with heart and soul to every student.
zhǐyào只要jìnxīnjìnlì尽心尽力zuò做le了,jiù就méiyǒu没有yíhàn遗憾。
Chỉ cần dốc sức dốc lòng làm rồi thì sẽ không có nuối tiếc.
As long as you try your best, there will be no regrets.
yuángōng员工men们zài在gǎngwèi岗位shàng上jìnxīnjìnlì尽心尽力de地gōngzuò工作。
Các nhân viên làm việc tận tâm tận lực ở vị trí của mình.
Employees work with heart and soul at their posts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây