ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耗尽
hàojìn
Tiêu hao hết, cạn kiệt
Hán việt: hao tận
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "耗尽" (hàojìn) mang nghĩa "Tiêu hao hết, cạn kiệt", kết hợp bởi 耗 (hào - hao): "tiêu hao" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耗: Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽).

Thành phần cấu tạo

耗尽
hàojìn
Tiêu hao hết, cạn kiệt
耗
hào • hao
tiêu hao
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiêu hao hết, cạn kiệt
Ví dụ (5)
chángtú长途lǚxíng旅行hàojìn耗尽le了tā他de的tǐlì体力。
Chuyến đi dài làm cạn kiệt sức lực của anh ấy.
The long journey exhausted his energy.
diànchí电池hěn很kuài快jiù就hàojìn耗尽le了。
Pin chẳng mấy chốc đã cạn.
The battery ran out very quickly.
tāmen他们de的nàixīn耐心kuàiyào快要hàojìn耗尽le了。
Sự kiên nhẫn của họ sắp cạn rồi.
Their patience is almost running out.
chángtú长途lǚxíng旅行hàojìn耗尽le了tā他de的tǐlì体力。
Chuyến đi dài làm cạn kiệt sức lực của anh ấy.
The long journey exhausted his energy.
diànchí电池hěn很kuài快jiù就hàojìn耗尽le了。
Pin chẳng mấy chốc đã cạn.
The battery ran out very quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây