ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缴交
jiǎo jiāo
nộp, đóng
Hán việt: tiểu giao
—

Gợi nhớ

Từ "缴交" (jiǎo jiāo) mang nghĩa "nộp, đóng", kết hợp bởi 缴 (jiǎo / zhuó - tiểu): "nộp" + 交 (jiāo - giao): "giao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缴: Dùng sợi dây tơ (纟) buộc gọn các thỏi bạc trắng sáng (敫) để mang lên quan phủ giao nộp đúng hạn (缴). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交).

Thành phần cấu tạo

缴交
jiǎo jiāo
nộp, đóng
缴
jiǎo / zhuó • tiểu
nộp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi dây buộc gọn
敫
Chữ Kiểu
Sáng rõ, thúc giục nộp lên
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nộp, đóng
Ví dụ (3)
suǒyǒu所有xīnshēng新生bìxū必须zài在xiàzhōuyī下周一qián前jiǎojiāo缴交xuéfèi学费。
Tất cả tân sinh viên phải đóng học phí trước thứ Hai tuần sau.
All new students must pay their tuition fees before next Monday.
nàshuìrén纳税人yīng应ànshí按时xiàng向shuìwù税务bùmén部门jiǎojiāo缴交gèrénsuǒdéshuì个人所得税。
Người nộp thuế nên đóng thuế thu nhập cá nhân đúng hạn cho cơ quan thuế.
Taxpayers should pay their personal income tax to the tax authorities on time.
qǐng请jiāng将tiánxiě填写hǎo好de的shēnqǐngbiǎo申请表jiǎojiāo缴交zhì至qiántái前台。
Vui lòng nộp tờ đơn đăng ký đã điền thông tin đầy đủ về phía quầy lễ tân.
Please submit the completed application form to the front desk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây