ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五险缴纳比例
wǔ xiǎn jiǎonà bǐlì
Tỷ lệ đóng năm loại bảo hiểm
Hán việt: ngũ hiểm tiểu nạp tỷ lệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "五险缴纳比例" (wǔ xiǎn jiǎonà bǐlì) mang nghĩa "Tỷ lệ đóng năm loại bảo hiểm", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 缴 (jiǎo / zhuó - tiểu): "nộp" + 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 例 (lì - lệ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 缴: Dùng sợi dây tơ (纟) buộc gọn các thỏi bạc trắng sáng (敫) để mang lên quan phủ giao nộp đúng hạn (缴). • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例).

Thành phần cấu tạo

五险缴纳比例
wǔ xiǎn jiǎonà bǐlì
Tỷ lệ đóng năm loại bảo hiểm
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
缴
jiǎo / zhuó • tiểu
nộp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi dây buộc gọn
敫
Chữ Kiểu
Sáng rõ, thúc giục nộp lên
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi dây buộc gọn
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
例
lì • lệ
ví dụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ đóng năm loại bảo hiểm
Ví dụ (5)
rénshìbù人事部xiàng向xīn新yuángōng员工jiěshì解释le了wǔ五xiǎn险jiǎonà缴纳bǐlì比例。
Bộ phận nhân sự đã giải thích tỷ lệ đóng năm loại bảo hiểm cho nhân viên mới.
The HR department explained the contribution rates for the five types of social insurance to the new employees.
měi每gè个chéngshì城市de的wǔ五xiǎn险jiǎonà缴纳bǐlì比例dōu都yíyàng一样ma吗?
Tỷ lệ đóng năm loại bảo hiểm ở mỗi thành phố đều giống nhau phải không?
Are the contribution rates for the five types of social insurance the same in every city?
jīnnián今年,zhèngfǔ政府tiáozhěng调整le了qǐyè企业de的wǔ五xiǎn险jiǎonà缴纳bǐlì比例。
Năm nay, chính phủ đã điều chỉnh tỷ lệ đóng năm loại bảo hiểm của các doanh nghiệp.
This year, the government adjusted the company's contribution rates for the five types of social insurance.
jùtǐ具体de的wǔ五xiǎn险jiǎonà缴纳bǐlì比例qǐng请chákàn查看nǐ你de的láodòng劳动hétong合同。
Vui lòng xem hợp đồng lao động của bạn để biết chi tiết về tỷ lệ đóng năm loại bảo hiểm.
For the specific contribution rates for the five types of social insurance, please check your labor contract.
zuòwéi作为yuángōng员工,nǐ你xūyào需要liǎojiě了解gōngsī公司de的wǔ五xiǎn险jiǎonà缴纳bǐlì比例。
Là một nhân viên, bạn cần hiểu rõ tỷ lệ đóng năm loại bảo hiểm của công ty.
As an employee, you need to understand your company's contribution rates for the five types of social insurance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây