ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
溢缴款
yìjiǎokuǎn
Tiền nộp thừa (Credit balance)
Hán việt: dật tiểu khoản
—

Gợi nhớ

Từ "溢缴款" (yìjiǎokuǎn) mang nghĩa "Tiền nộp thừa (Credit balance)", kết hợp bởi 溢 (yì - dật): "Tràn ra" + 缴 (jiǎo / zhuó - tiểu): "nộp" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 溢: Dòng nước (氵) rót thêm ngày càng nhiều (益) vào chiếc bình đầy khiến nước dâng trào và tràn ra ngoài (溢). • Chữ 缴: Dùng sợi dây tơ (纟) buộc gọn các thỏi bạc trắng sáng (敫) để mang lên quan phủ giao nộp đúng hạn (缴). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

溢缴款
yìjiǎokuǎn
Tiền nộp thừa (Credit balance)
溢
yì • dật
Tràn ra
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
益
Chữ Ích
Lợi ích / âm đọc (bên phải)
缴
jiǎo / zhuó • tiểu
nộp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi dây buộc gọn
敫
Chữ Kiểu
Sáng rõ, thúc giục nộp lên
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền nộp thừa (Credit balance)
Ví dụ (3)
xìnyòngkǎ信用卡lǐ里de的yìjiǎokuǎn溢缴款kěyǐ可以zhíjiē直接yòngyú用于dǐkòu抵扣xià下yí一cì次de的xiāofèi消费zhàngdān账单。
Số tiền nộp thừa trong thẻ tín dụng có thể dùng trực tiếp để khấu trừ cho hóa đơn tiêu dùng tiếp theo.
An overpayment in a credit card account can be directly used to offset the next billing statement.
xǔduō许多yínháng银行guīdìng规定,cóng从xìnyòngkǎ信用卡zhōng中qǔchū取出yìjiǎokuǎn溢缴款xūyào需要zhīfù支付yídìng一定bǐlì比例de的shǒuxùfèi手续费。
Nhiều ngân hàng quy định việc rút số tiền nộp thừa từ thẻ tín dụng cần trả một tỷ lệ phí thủ tục nhất định.
Many banks stipulate that withdrawing an overpayment from a credit card requires paying a certain percentage as a handling fee.
rúguǒ如果huán还kuǎn款jīn'é金额chāoguò超过le了běnqī本期zhàngdān账单qiànkuǎn欠款,chāochū超出de的bùfen部分jí即zhuǎnwéi转为yìjiǎokuǎn溢缴款。
Nếu số tiền thanh toán vượt quá số tiền nợ trên hóa đơn kỳ này, phần vượt quá sẽ được chuyển thành số tiền nộp thừa.
If the repayment amount exceeds the current statement balance, the excess portion becomes a credit balance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây