ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
社保缴纳
shèbǎo jiǎonà
Đóng bảo hiểm xã hội
Hán việt: xã bảo tiểu nạp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "社保缴纳" (shèbǎo jiǎonà) mang nghĩa "Đóng bảo hiểm xã hội", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 缴 (jiǎo / zhuó - tiểu): "nộp" + 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 缴: Dùng sợi dây tơ (纟) buộc gọn các thỏi bạc trắng sáng (敫) để mang lên quan phủ giao nộp đúng hạn (缴). • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳).

Thành phần cấu tạo

社保缴纳
shèbǎo jiǎonà
Đóng bảo hiểm xã hội
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
缴
jiǎo / zhuó • tiểu
nộp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi dây buộc gọn
敫
Chữ Kiểu
Sáng rõ, thúc giục nộp lên
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi dây buộc gọn
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đóng bảo hiểm xã hội
Ví dụ (5)
gōngsī公司měi每gè个yuè月dūhuì都会ànshí按时wèi为yuángōng员工jìnxíng进行shèbǎo社保jiǎonà缴纳。
Công ty hàng tháng đều tiến hành đóng bảo hiểm xã hội đúng hạn cho nhân viên.
The company pays employees' social insurance contributions on time every month.
huàn换gōngzuò工作shí时,yídìng一定yào要zhùyì注意shèbǎo社保jiǎonà缴纳de的liánxù连续xìng性。
Khi chuyển việc, nhất định phải chú ý đến tính liên tục của việc đóng bảo hiểm xã hội.
When changing jobs, be sure to pay attention to the continuity of your social insurance contributions.
zìyóuzhíyèzhě自由职业者kěyǐ可以zìjǐ自己bànlǐ办理shèbǎo社保jiǎonà缴纳shǒuxù手续。
Người làm nghề tự do có thể tự làm thủ tục đóng bảo hiểm xã hội.
Freelancers can handle their own social insurance contribution procedures.
qǐngwèn请问shèbǎo社保jiǎonà缴纳jìlù记录kěyǐ可以zài在nǎlǐ哪里cháxún查询?
Xin hỏi có thể tra cứu lịch sử đóng bảo hiểm xã hội ở đâu?
May I ask where I can check my social insurance contribution records?
fǎlǜ法律guīdìng规定,qǐyè企业bù不néng能yǐ以rènhé任何lǐyóu理由jùjué拒绝shèbǎo社保jiǎonà缴纳。
Pháp luật quy định, doanh nghiệp không được từ chối đóng bảo hiểm xã hội với bất kỳ lý do gì.
The law stipulates that companies may not refuse to make social insurance contributions for any reason.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây