ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保费清缴
bǎofèi qīng jiǎo
Thanh toán xong phí bảo hiểm
Hán việt: bảo phí thanh tiểu
—

Gợi nhớ

Từ "保费清缴" (bǎofèi qīng jiǎo) mang nghĩa "Thanh toán xong phí bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 缴 (jiǎo / zhuó - tiểu): "nộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 缴: Dùng sợi dây tơ (纟) buộc gọn các thỏi bạc trắng sáng (敫) để mang lên quan phủ giao nộp đúng hạn (缴).

Thành phần cấu tạo

保费清缴
bǎofèi qīng jiǎo
Thanh toán xong phí bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
缴
jiǎo / zhuó • tiểu
nộp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi dây buộc gọn
敫
Chữ Kiểu
Sáng rõ, thúc giục nộp lên

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán xong phí bảo hiểm
Ví dụ (3)
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了bǎofèi保费qīngjiǎo清缴。
Trong hợp đồng đã ghi rõ thanh toán xong phí bảo hiểm.
The contract clearly stipulates the full settlement of premiums.
kèhù客户xúnwèn询问le了bǎofèi保费qīngjiǎo清缴de的tiáojiàn条件。
Khách hàng đã hỏi về điều kiện thanh toán xong phí bảo hiểm.
The client asked about the conditions for settling the premiums in full.
lǐpéi理赔qián前yào要xiān先héshí核实bǎofèi保费qīngjiǎo清缴。
Trước khi bồi thường phải xác minh thanh toán xong phí bảo hiểm trước.
Before settling a claim, full payment of premiums must be verified first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây