ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拔擢
bá zhuó
Đề bạt, nâng đỡ
Hán việt: bạt trạc
—

Gợi nhớ

Từ "拔擢" (bá zhuó) mang nghĩa "Đề bạt, nâng đỡ", kết hợp bởi 拔 (bá - bạt): "nhổ" + 擢 (zhuó - trạc): "Kéo lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔). • Chữ 擢: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ chim trĩ vỗ cánh bay vút lên cao (翟), tượng trưng cho việc tuyển chọn người tài và cất nhắc, thăng chức (擢).

Thành phần cấu tạo

拔擢
bá zhuó
Đề bạt, nâng đỡ
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)
擢
zhuó • trạc
Kéo lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
翟
Địch
Chim trĩ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đề bạt, nâng đỡ
Ví dụ (3)
dǒngshìzhǎng董事长qīnzì亲自bázhuó拔擢le了zhè这wèi位yǒu有cái才huá华de的niánqīng年轻jīnglǐ经理。
Chủ tịch hội đồng quản trị đích thân đề bạt vị giám đốc trẻ tài hoa này.
The chairman personally promoted this talented young manager.
tā他yīnwèi因为biǎoxiàn表现yōuyì优异ér而shòudào受到shàngsi上司de的bázhuó拔擢。
Anh ấy được cấp trên cất nhắc nhờ biểu hiện xuất sắc.
He was promoted by his superior for his outstanding performance.
xuǎnbá选拔réncái人才shí时yīnggāi应该wéicáishìjǔ唯才是举,pògé破格bázhuó拔擢。
Khi tuyển chọn nhân tài nên trọng dụng người tài, phá lệ đề bạt.
When selecting talent, we should appoint people strictly on merit and make exceptional promotions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây