ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海拔
hǎibá
hải bạt, độ cao so với mặt nước biển.
Hán việt: hải bạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "海拔" (hǎibá) mang nghĩa "độ cao", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 拔 (bá - bạt): "nhổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔).

Thành phần cấu tạo

海拔
hǎibá
độ cao
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hải bạt, độ cao so với mặt nước biển.
Ví dụ (5)
zhè这zuò座shān山de的hǎibá海拔yǒu有30003000mǐ米。
Ngọn núi này có độ cao so với mặt nước biển là 3000 mét.
This mountain has an elevation of 3,000 meters.
zhū珠mù穆lǎng朗mǎ玛fēng峰shì是shìjiè世界shàng上hǎibá海拔zuì最gāo高de的shānfēng山峰。
Đỉnh Everest là ngọn núi có độ cao so với mặt nước biển cao nhất thế giới.
Mount Everest is the highest mountain in the world.
zhèlǐ这里hǎibá海拔jiào较gāo高,kōngqì空气xībó稀薄。
Ở đây độ cao lớn, không khí loãng.
The altitude here is relatively high, and the air is thin.
qù去gāo高hǎibá海拔dìqū地区lǚyóu旅游yào要zhùyì注意gāoyuán高原fǎnyìng反应。
Đi du lịch vùng cao (độ cao lớn) phải chú ý phản ứng cao nguyên (sốc độ cao).
When traveling to high-altitude areas, you should watch out for altitude sickness.
zhè这zhǒng种zhíwù植物shēngzhǎng生长zài在hǎibá海拔10001000mǐ米yǐshàng以上de的dìfang地方。
Loại thực vật này sinh trưởng ở những nơi có độ cao trên 1000 mét.
This plant grows at elevations above 1,000 meters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây