ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挺拔
tǐngbá
thẳng tắp, hiên ngang, cao vút, cứng cáp, mạnh mẽ.
Hán việt: đĩnh bạt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "挺拔" (tǐngbá) mang nghĩa "cao thẳng, hiên ngang", kết hợp bởi 挺 (tǐng - đĩnh): "Rất" + 拔 (bá - bạt): "nhổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挺: Đứng giữa sân triều đình (廷), người lính dùng đôi tay (扌) vươn cao và giữ dáng người thật ngay thẳng, duỗi thẳng, rất đỗi hiên ngang (挺). • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔).

Thành phần cấu tạo

挺拔
tǐngbá
cao thẳng, hiên ngang
挺
tǐng • đĩnh
Rất
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thẳng tắp, hiên ngang, cao vút, cứng cáp, mạnh mẽ.
Ví dụ (5)
cāochǎng操场zhōuwéi周围zhòng种zhe着yì一pái排tǐngbá挺拔de的bái白yángshù杨树。
Xung quanh sân tập trồng một hàng cây bạch dương thẳng tắp.
A row of tall, straight poplar trees has been planted around the playground.
tā他chuānshàng穿上jūnzhuāng军装hòu后,xiǎnde显得gèngjiā更加tǐngbá挺拔shuàiqì帅气。
Sau khi mặc quân phục, trông anh ấy càng thêm hiên ngang và đẹp trai.
After putting on his military uniform, he looked even more upright and handsome.
nàxiē那些tǐngbá挺拔de的shānfēng山峰zhí直chā插yúnxiāo云霄。
Những đỉnh núi cao vút đó đâm thẳng vào mây xanh.
Those towering mountain peaks rise straight into the clouds.
zhè这zhǒng种zìtǐ字体de的xiàntiáo线条gāng刚jìn劲tǐngbá挺拔。
Đường nét của kiểu chữ này vừa cứng cáp vừa thanh thoát (thẳng).
The strokes of this typeface are strong and upright.
lǎo老sōngshù松树zài在bàofēngyǔ暴风雨zhōng中yīrán依然àorán傲然tǐngbá挺拔。
Cây thông già vẫn đứng hiên ngang trong bão tố.
The old pine tree remained proudly upright even in the storm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây