ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一毛不拔
yīmáo-bùbá
keo kiệt, bủn xỉn
Hán việt: nhất mao bất bạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一毛不拔" (yīmáo-bùbá) mang nghĩa "keo kiệt, bủn xỉn", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 毛 (máo - mao): "Lông" + 不 (bù - bất): "không" + 拔 (bá - bạt): "nhổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 毛: Từng lớp lông vũ mềm mại (毛) mọc cong trên da chim thú để giữ ấm qua mùa đông lạnh giá, nghĩa là sợi lông, lông mao (毛). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔).

Thành phần cấu tạo

一毛不拔
yīmáo-bùbá
keo kiệt, bủn xỉn
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
毛
máo • mao
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:keo kiệt, bủn xỉn
Ví dụ (5)
tā他shì是gè个chūlemíng出了名de的yìmáobùbá一毛不拔de的rén人,nǐ你bié别xiǎng想cóng从tā他nàlǐ那里jiè借dào到yì一fēn分qián钱。
Anh ta nổi tiếng là người keo kiệt bủn xỉn, bạn đừng hòng mượn được một xu nào từ anh ta.
He is notoriously stingy, so don't expect to borrow a single penny from him.
suīrán虽然tā他hěn很yǒuqián有钱,dàn但zài在zuò做císhàn慈善fāngmiàn方面quèshì却是yìmáobùbá一毛不拔。
Mặc dù rất giàu có, nhưng trong việc làm từ thiện thì anh ta lại bủn xỉn không nhổ một sợi lông.
Although he is very rich, he is extremely stingy when it comes to charity.
wáng王lǎobǎn老板duì对yuángōng员工yìmáobùbá一毛不拔,cónglái从来méi没fā发guò过jiǎngjīn奖金。
Ông chủ Vương đối với nhân viên vô cùng keo kiệt, chưa bao giờ phát tiền thưởng.
Boss Wang is stingy with his employees and has never given out bonuses.
bié别zhǐwàng指望tā他huì会qǐngkè请客chīfàn吃饭,tā他kěshì可是diǎnxíng典型de的yìmáobùbá一毛不拔。
Đừng trông mong anh ta sẽ mời khách ăn cơm, anh ta là kẻ vắt cổ chày ra nước điển hình đấy.
Don't expect him to treat you to a meal; he is the very definition of stingy.
yí一gè个yìmáobùbá一毛不拔de的rén人tōngcháng通常méiyǒu没有zhēnzhèng真正de的péngyou朋友。
Một người keo kiệt thường không có người bạn thực sự nào.
A stingy person usually has no real friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây