拔苗助长
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "拔苗助长" (bámiáozhùzhǎng) mang nghĩa "nóng vội làm hỏng việc, dục tốc bất đạt", kết hợp bởi 拔 (bá - bạt): "nhổ" + 苗 (miáo - miêu): "mầm" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔). • Chữ 苗: Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).
Thành phần cấu tạo
拔苗助长
nóng vội làm hỏng việc, dục tốc bất đạt
Hình ảnh:

Phân tích từ 拔苗助长
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:bạt miêu trợ trưởng, nóng vội làm hỏng việc, đốt cháy giai đoạn, ép uổng quá mức (trái quy luật tự nhiên).
Ví dụ (5)
给孩子报太多的补习班,无异于拔苗助长。
Đăng ký quá nhiều lớp học thêm cho trẻ chẳng khác nào bạt miêu trợ trưởng (ép lúa non).
Signing children up for too many tutoring classes is no different from pulling up seedlings to help them grow.
教育要循序渐进,不能拔苗助长。
Giáo dục phải tuần tự từng bước, không thể nóng vội đốt cháy giai đoạn.
Education should proceed step by step; you can't force things along unnaturally.
这种违反经济规律的做法,简直是拔苗助长。
Cách làm vi phạm quy luật kinh tế này quả thực là bạt miêu trợ trưởng (lợi bất cập hại).
This practice, which goes against economic laws, is simply like pulling up seedlings to help them grow.
试图通过大量的训练来速成,往往是拔苗助长。
Cố gắng thành công nhanh thông qua lượng lớn huấn luyện thường là nóng vội làm hỏng việc.
Trying to achieve quick results through intensive training often backfires.
如果你逼着他现在就做决定,那就是拔苗助长了。
Nếu bạn ép anh ấy phải quyết định ngay bây giờ, thì đó là ép uổng quá mức rồi.
If you force him to make a decision right now, that would be pushing things too fast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây