ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
越过
yuè/guò
vượt qua, băng qua
Hán việt: việt quá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "越过" (yuè/guò) mang nghĩa "vượt qua, băng qua", kết hợp bởi 越 (yuè - việt): "vượt qua" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).

Thành phần cấu tạo

越过
yuè/guò
vượt qua, băng qua
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'yuè / guò')
Nghĩa:vượt qua, băng qua
Ví dụ (5)
tāmen他们yuèguò越过le了zhè这zuò座shān山。
Họ đã vượt qua ngọn núi này.
They crossed over this mountain.
qìchē汽车yuèguò越过le了biānjìng边境xiàn线。
Chiếc xe ô tô đã băng qua đường biên giới.
The car crossed the border.
zhǐyào只要yuèguò越过zhè这gè个zhàng'ài障碍,wǒmen我们jiù就néng能chénggōng成功。
Chỉ cần vượt qua chướng ngại vật này, chúng ta sẽ có thể thành công.
As long as we get past this obstacle, we will succeed.
xiǎoniǎo小鸟yuèguò越过hǎiyáng海洋,fēi飞xiàng向nánfāng南方。
Chú chim nhỏ băng qua đại dương, bay về phương Nam.
The little bird flew across the ocean toward the south.
tā他de的biǎoxiàn表现yuèguò越过le了wǒmen我们de的yùqī预期。
Màn thể hiện của anh ấy đã vượt qua sự kỳ vọng của chúng tôi.
His performance exceeded our expectations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây