ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雀斑
quèbān
Tàn nhang
Hán việt: tước ban
—

Gợi nhớ

Từ "雀斑" (quèbān) mang nghĩa "Tàn nhang", kết hợp bởi 雀 (què - tước): "chim sẻ" + 斑 (bān - ban): "đốm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雀: Loài chim đuôi ngắn (隹) có vóc dáng nhỏ nhắn (小) thường nhảy nhót ríu rít bên hiên nhà chính là con chim sẻ (雀). • Chữ 斑: Giữa hai viên ngọc sáng (王) điểm xuyết những đường hoa văn (文) đan xen tạo thành các đốm màu, vết vằn (斑).

Thành phần cấu tạo

雀斑
quèbān
Tàn nhang
雀
què • tước
chim sẻ
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
斑
bān • ban
đốm
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (ở giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tàn nhang
Ví dụ (3)
quèbān雀斑tōngcháng通常yǔ与yíchuán遗传yǒuguān有关,rìguāng日光zhàoshè照射huì会shǐ使qí其yánsè颜色jiāshēn加深。
Tàn nhang thường liên quan đến di truyền, ánh nắng mặt trời chiếu vào sẽ làm màu của chúng đậm lên.
Freckles are usually related to genetics, and sun exposure can darken their color.
zhè这kuǎn款qūbānshuāng祛斑霜kěyǐ可以yǒuxiào有效dànhuà淡化liǎn脸shàng上de的quèbān雀斑。
Loại kem trị nám này có thể làm mờ các vết tàn nhang trên mặt hiệu quả.
This spot-correcting cream can effectively fade freckles on the face.
zuòhǎo做好fángshài防晒shì是yùfáng预防liǎn脸shàng上cháng长quèbān雀斑de的zuì最yǒuxiào有效shǒuduàn手段。
Chống nắng tốt là biện pháp hiệu quả nhất để ngăn ngừa nổi tàn nhang trên mặt.
Proper sun protection is the most effective way to prevent freckles on the face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây