ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
色斑
sèbān
Nám / Sạm nám
Hán việt: sắc ban
—

Gợi nhớ

Từ "色斑" (sèbān) mang nghĩa "Nám / Sạm nám", kết hợp bởi 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 斑 (bān - ban): "đốm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 斑: Giữa hai viên ngọc sáng (王) điểm xuyết những đường hoa văn (文) đan xen tạo thành các đốm màu, vết vằn (斑).

Thành phần cấu tạo

色斑
sèbān
Nám / Sạm nám
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
斑
bān • ban
đốm
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (ở giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nám / Sạm nám
Ví dụ (3)
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,pífū皮肤shàng上róngyì容易chūxiàn出现gè各zhǒng种sèbān色斑。
Theo tuổi tác ngày càng tăng, trên da dễ xuất hiện các vết sạm nám khác nhau.
As you age, various dark spots can easily appear on the skin.
jīguāng激光měiróng美容shì是mùqián目前qùchú去除wángù顽固sèbān色斑de的cháng常yòng用fāngfǎ方法。
Trị liệu thẩm mỹ bằng laser là phương pháp thường dùng hiện nay để loại bỏ các vết sạm nám cứng đầu.
Laser cosmetic treatment is currently a common method for removing stubborn dark spots.
gāi该kuǎn款měibái美白jīnghuáyè精华液nénggòu能够bǎ靶xiàng向róngjiě溶解hēisèsù黑色素,dànhuà淡化sèbān色斑。
Serum dưỡng trắng này có khả năng hòa tan sắc tố melanin một cách mục tiêu để làm mờ vết nám.
This brightening serum can target and break down melanin to fade dark spots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây