祛斑美白
—
Gợi nhớ
Từ "祛斑美白" (qūbān měibái) mang nghĩa "Trị nám và làm trắng", kết hợp bởi 祛 (qū - khư): "Loại bỏ / Xua tan (bệnh/thâm)" + 斑 (bān - ban): "đốm" + 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 白 (bái - bạch): "trắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祛: Nhờ phước lành thần linh che chở (礻) mà mọi tà khí, bệnh tật đều phải rời bỏ đi mất (去), giúp xua tan, loại bỏ bệnh tật (祛). • Chữ 斑: Giữa hai viên ngọc sáng (王) điểm xuyết những đường hoa văn (文) đan xen tạo thành các đốm màu, vết vằn (斑). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Trị nám và làm trắng
Ví dụ (2)
祛斑美白类化妆品在中国属于特殊用途化妆品进行严格管理。
Mỹ phẩm dòng trị nám dưỡng trắng tại Trung Quốc thuộc nhóm mỹ phẩm mục đích đặc biệt được quản lý nghiêm ngặt.
Anti-freckle and whitening cosmetics are strictly regulated as special-use cosmetics in China.
她在日常的护肤步骤中,最关注的项目就是祛斑美白。
Trong các bước dưỡng da hàng ngày, hạng mục cô ấy quan tâm nhất chính là trị nám làm trắng.
In her daily skincare routine, her top priority is spot fading and skin whitening.
2
động từ
Nghĩa:Trị nám và làm trắng
Ví dụ (1)
这款含有熊果苷的精华液能够靶向祛斑美白,改善面部暗沉。
Serum chứa arbutin này có thể trị nám dưỡng trắng trúng đích, cải thiện làn da mặt xỉn màu.
This arbutin-infused serum provides targeted spot fading and whitening to improve facial dullness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây