ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麻醉医生
mázuì yīshēng
Bác sĩ gây mê
Hán việt: ma túy y sinh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "麻醉医生" (mázuì yīshēng) mang nghĩa "Bác sĩ gây mê", kết hợp bởi 麻 (má - ma): "Cây gai" + 醉 (zuì - túy): "say" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 麻: Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻). • Chữ 醉: Người lính (卒) uống cạn cả vò rượu nồng (酉) đến mức bước chân loạng choạng, đắm chìm trong cơn say, say sưa (醉). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

麻醉医生
mázuì yīshēng
Bác sĩ gây mê
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
醉
zuì • túy
say
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ gây mê
Ví dụ (3)
mázuì麻醉yīshēng医生zài在shǒushù手术qián前pínggū评估bìngrén病人。
Bác sĩ gây mê đánh giá bệnh nhân trước phẫu thuật.
The anesthesiologist evaluates the patient before surgery.
mázuì麻醉yīshēng医生fùzé负责kòngzhì控制mázuì麻醉jìliàng剂量。
Bác sĩ gây mê phụ trách kiểm soát liều gây mê.
The anesthesiologist is responsible for controlling the anesthetic dosage.
shǒushùshì手术室lǐ里yǒu有yì一míng名mázuì麻醉yīshēng医生。
Trong phòng mổ có một bác sĩ gây mê.
There is an anesthesiologist in the operating room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây