麻醉医生
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "麻醉医生" (mázuì yīshēng) mang nghĩa "Bác sĩ gây mê", kết hợp bởi 麻 (má - ma): "Cây gai" + 醉 (zuì - túy): "say" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 麻: Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻). • Chữ 醉: Người lính (卒) uống cạn cả vò rượu nồng (酉) đến mức bước chân loạng choạng, đắm chìm trong cơn say, say sưa (醉). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 麻醉医生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ gây mê
Ví dụ (3)
麻醉医生在手术前评估病人。
Bác sĩ gây mê đánh giá bệnh nhân trước phẫu thuật.
The anesthesiologist evaluates the patient before surgery.
麻醉医生负责控制麻醉剂量。
Bác sĩ gây mê phụ trách kiểm soát liều gây mê.
The anesthesiologist is responsible for controlling the anesthetic dosage.
手术室里有一名麻醉医生。
Trong phòng mổ có một bác sĩ gây mê.
There is an anesthesiologist in the operating room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây