凹
丨フ丨フ一
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Mặt đất bằng phẳng bị sụt hẳn một hố trũng sâu ở chính giữa (凹) tạo thành bề mặt lõm xuống (凹).
Thành phần cấu tạo
凹
lõm, hõm
凹
Bộ Ao
Hình bề mặt lõm xuống giữa
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lõm, hõm
Ví dụ (5)
这个沙发坐得久了,中间有些凹陷。
Cái ghế sofa này ngồi lâu rồi, ở giữa hơi bị lõm xuống.
This sofa has become somewhat sunken in the middle after being sat on for a long time.
这条土路凹凸不平,非常难走。
Con đường đất này lồi lõm không bằng phẳng, rất khó đi.
This dirt road is full of bumps and potholes, making it very hard to walk on.
他的脸颊因为生病而凹进去了。
Hai má của anh ấy vì ốm mà hõm cả vào.
His cheeks became hollow because of illness.
雨水积在路面的凹处。
Nước mưa đọng lại ở những chỗ lõm trên mặt đường.
Rainwater collects in the depressions on the road surface.
凹面镜可以聚光。
Gương lõm có thể hội tụ ánh sáng.
A concave mirror can focus light.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây