ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凹
āo
lõm, hõm
Hán việt: ao
丨フ丨フ一
5
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Mặt đất bằng phẳng bị sụt hẳn một hố trũng sâu ở chính giữa (凹) tạo thành bề mặt lõm xuống (凹).

Thành phần cấu tạo

凹
āo
lõm, hõm
凹
Bộ Ao
Hình bề mặt lõm xuống giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lõm, hõm
Ví dụ (5)
zhè这gè个shāfā沙发zuò坐de得jiǔ久le了,zhōngjiān中间yǒuxiē有些āo凹xiàn陷。
Cái ghế sofa này ngồi lâu rồi, ở giữa hơi bị lõm xuống.
This sofa has become somewhat sunken in the middle after being sat on for a long time.
zhè这tiáo条tǔ土lù路āotū凹凸bùpíng不平,fēicháng非常nán难zǒu走。
Con đường đất này lồi lõm không bằng phẳng, rất khó đi.
This dirt road is full of bumps and potholes, making it very hard to walk on.
tā他de的liǎnjiá脸颊yīnwèi因为shēngbìng生病ér而āo凹jìnqù进去le了。
Hai má của anh ấy vì ốm mà hõm cả vào.
His cheeks became hollow because of illness.
yǔshuǐ雨水jī积zài在lùmiàn路面de的āo凹chù处。
Nước mưa đọng lại ở những chỗ lõm trên mặt đường.
Rainwater collects in the depressions on the road surface.
āo凹miàn面jìng镜kěyǐ可以jù聚guāng光。
Gương lõm có thể hội tụ ánh sáng.
A concave mirror can focus light.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây