敖
一一丨一フノノ一ノ丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Rời nhà bước ra ngoài (出) tay cầm roi thúc ngựa (攵) rong ruổi khắp chốn giang hồ để ngao du tự tại (敖).
Thành phần cấu tạo
敖
ngạo du; họ Ngao; kiêu ngạo trong nghĩa cổ
出
Bộ Xuất (biến đổi)
Bước ra ngoài dạo chơi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Cầm roi thúc ngựa đi xa (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ riêng
Nghĩa:ngạo du; họ Ngao; kiêu ngạo trong nghĩa cổ
Ví dụ (3)
古人常说敖游山水。
Người xưa thường nói ngao du non nước.
The ancients often spoke of roaming among the mountains and waters.
周末我们一家人去郊外敖游,欣赏自然风光。
Cuối tuần cả nhà chúng tôi đi ngao du ngoại ô, thưởng thức phong cảnh thiên nhiên.
On the weekend, our whole family went on an outing to the suburbs to enjoy the natural scenery.
做人应当谦虚谨慎,切不可心生敖慢。
Làm người nên khiêm tốn cẩn thận, tuyệt đối không được nảy sinh lòng kiêu ngạo.
One should be modest and prudent, and never become arrogant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây