ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
澳洲黑胡椒牛排
àozhōu hēi hújiāo niúpái
Bò Úc xốt tiêu đen
Hán việt: áo châu hắc hồ tiêu ngưu bài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "澳洲黑胡椒牛排" (àozhōu hēi hújiāo niúpái) mang nghĩa "Bò Úc xốt tiêu đen", kết hợp bởi 澳 (ào - áo): "Vịnh" + 洲 (zhōu - châu): "Châu lục" + 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 胡 (hú - hồ): "râu" + 椒 (jiāo - tiêu): "hạt tiêu" + 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 排 (pái - bài): "hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 澳: Vùng nước biển (氵) ăn sâu vào đất liền tạo thành hốc kín gió (奥) cho tàu thuyền neo đậu an toàn gọi là vịnh sâu, bến cảng (澳). • Chữ 洲: Những dải đất lớn (州) nổi lên giữa bốn bề nước biển (氵) mênh mông tạo thành các vùng đồng bằng và châu lục (洲). • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 胡: Phần râu và yếm thịt (⺼) dưới cằm của những tộc người phương Bắc từ thời cổ xưa (古) gắn liền với chữ Hồ, râu (胡). • Chữ 椒: Loài cây gỗ leo (木) được người chú (叔) trồng ngoài vườn cho ra những chùm hạt cay nồng chính là cây hồ tiêu, hạt tiêu (椒). • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排).

Thành phần cấu tạo

澳洲黑胡椒牛排
àozhōu hēi hújiāo niúpái
Bò Úc xốt tiêu đen
澳
ào • áo
Vịnh
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
奥
Áo
Sâu / âm đọc (bên phải)
洲
zhōu • châu
Châu lục
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
胡
hú • hồ
râu
古
Chữ Cổ
Lâu đời, cổ xưa / biểu âm (bên trái)
⺼
Bộ Nhục
Phần da thịt, yếm cổ dưới cằm (bên phải)
椒
jiāo • tiêu
hạt tiêu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (bên phải)
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bò Úc xốt tiêu đen
Ví dụ (3)
tā他wǎncān晚餐diǎn点le了àozhōu澳洲hēihújiāo黑胡椒niúpái牛排。
Bữa tối anh ấy gọi bò Úc xốt tiêu đen.
He ordered Australian black pepper steak for dinner.
àozhōu澳洲hēihújiāo黑胡椒niúpái牛排pèi配tǔdòuní土豆泥hěn很hǎochī好吃。
Bò Úc xốt tiêu đen ăn kèm khoai tây nghiền rất ngon.
Australian black pepper steak with mashed potatoes is delicious.
zhè这fèn份àozhōu澳洲hēihújiāo黑胡椒niúpái牛排hěn很nèn嫩。
Phần bò Úc xốt tiêu đen này rất mềm.
This serving of Australian black pepper steak is very tender.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây