ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高傲
gāo'ào
kiêu ngạo, ngạo mạn
Hán việt: cao ngạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "高傲" (gāo'ào) mang nghĩa "kiêu ngạo, ngạo mạn", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 傲 (ào - ngạo): "kiêu ngạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 傲: Một người (亻) luôn thích rong chơi tự đắc (敖) và xem thường mọi người xung quanh thì có tính cách kiêu ngạo, tự cao (傲).

Thành phần cấu tạo

高傲
gāo'ào
kiêu ngạo, ngạo mạn
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
傲
ào • ngạo
kiêu ngạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
敖
Ngao
Ngao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiêu ngạo, ngạo mạn
Ví dụ (5)
tā她gāo'ào高傲de的tàidù态度ràng让rén人hěn很nán难jiējìn接近。
Thái độ kiêu ngạo của cô ấy khiến người ta rất khó tiếp cận.
Her arrogant attitude made her hard to approach.
tā他zǒngshì总是áng昂zhe着tóu头,xiǎnde显得shífēn十分gāo'ào高傲。
Anh ta luôn ngẩng cao đầu, tỏ ra vô cùng kiêu ngạo.
He always holds his head high, looking very arrogant.
jǐnguǎn尽管tā他hěn很yǒu有cái才huá华,dàn但guòyú过于gāo'ào高傲ràng让tā他shīqù失去le了hěn很duō多péngyou朋友。
Cho dù anh ấy rất có tài, nhưng quá ngạo mạn đã khiến anh ấy mất đi nhiều bạn bè.
Although he is very talented, his excessive arrogance has cost him many friends.
búyào不要bǎ把zìxìn自信biànchéng变成gāo'ào高傲。
Đừng biến sự tự tin thành sự kiêu ngạo.
Don't let confidence turn into arrogance.
nà那gè个gāo'ào高傲de的fùwēng富翁kànbùqǐ看不起qióngrén穷人。
Lão nhà giàu ngạo mạn đó coi thường người nghèo.
That arrogant rich man looked down on poor people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây