ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
傲慢
àomàn
Kiêu ngạo
Hán việt: ngạo mạn
谦恭
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "傲慢" (àomàn) mang nghĩa "Kiêu ngạo", kết hợp bởi 傲 (ào - ngạo): "kiêu ngạo" + 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 傲: Một người (亻) luôn thích rong chơi tự đắc (敖) và xem thường mọi người xung quanh thì có tính cách kiêu ngạo, tự cao (傲). • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢).

Thành phần cấu tạo

傲慢
àomàn
Kiêu ngạo
傲
ào • ngạo
kiêu ngạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
敖
Ngao
Ngao / âm đọc (bên phải)
慢
màn • mạn
Chậm rãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Kiêu ngạo
Ví dụ (3)
tā他de的tàidù态度hěn很àomàn傲慢。
Thái độ của anh ấy rất kiêu ngạo.
His attitude is very arrogant.
àomàn傲慢de的rén人hěn很nán难jiāopéngyǒu交朋友。
Người kiêu ngạo rất khó kết bạn.
It is hard for arrogant people to make friends.
tā她bù不xǐhuan喜欢nà那gè个àomàn傲慢de的jīnglǐ经理。
Cô ấy không thích người quản lý kiêu ngạo đó.
She doesn't like that arrogant manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây