傲慢
谦恭
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "傲慢" (àomàn) mang nghĩa "Kiêu ngạo", kết hợp bởi 傲 (ào - ngạo): "kiêu ngạo" + 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 傲: Một người (亻) luôn thích rong chơi tự đắc (敖) và xem thường mọi người xung quanh thì có tính cách kiêu ngạo, tự cao (傲). • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 傲慢
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Kiêu ngạo
Ví dụ (3)
他的态度很傲慢。
Thái độ của anh ấy rất kiêu ngạo.
His attitude is very arrogant.
傲慢的人很难交朋友。
Người kiêu ngạo rất khó kết bạn.
It is hard for arrogant people to make friends.
她不喜欢那个傲慢的经理。
Cô ấy không thích người quản lý kiêu ngạo đó.
She doesn't like that arrogant manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây