ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缓慢
huǎnmàn
chậm chạp, từ từ, chậm rãi (thường dùng trong văn viết hoặc miêu tả quá trình diễn ra chậm).
Hán việt: hoãn mạn
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "缓慢" (huǎnmàn) mang nghĩa "Chậm rãi", kết hợp bởi 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi" + 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓). • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢).

Thành phần cấu tạo

缓慢
huǎnmàn
Chậm rãi
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
慢
màn • mạn
Chậm rãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chậm chạp, từ từ, chậm rãi (thường dùng trong văn viết hoặc miêu tả quá trình diễn ra chậm).
Ví dụ (5)
héshuǐ河水huǎnmàn缓慢de地liúxiàng流向dàhǎi大海。
Nước sông chảy chậm rãi (chầm chậm) về phía biển lớn.
The river flows slowly toward the sea.
yóuyú由于dǔchē堵车,chēliàng车辆yídòng移动fēicháng非常huǎnmàn缓慢。
Do tắc đường, xe cộ di chuyển vô cùng chậm chạp.
Because of the traffic jam, the vehicles were moving very slowly.
jīngjì经济fùsū复苏de的guòchéng过程shì是huǎnmàn缓慢ér而jiānnán艰难de的。
Quá trình phục hồi kinh tế diễn ra chậm chạp và gian nan.
The process of economic recovery is slow and difficult.
wūguī乌龟pá爬xíng行de得hěn很huǎnmàn缓慢。
Con rùa bò rất chậm chạp.
The turtle crawls very slowly.
lǎorén老人shuōhuà说话de的yǔsù语速hěn很huǎnmàn缓慢。
Tốc độ nói chuyện của người già rất chậm rãi.
The old man speaks at a very slow pace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây