ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缓解
huǎnjiě
làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (đau đớn, căng thẳng, mâu thuẫn), giải tỏa.
Hán việt: hoãn giải
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "缓解" (huǎnjiě) mang nghĩa "giảm nhẹ", kết hợp bởi 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解).

Thành phần cấu tạo

缓解
huǎnjiě
giảm nhẹ
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (đau đớn, căng thẳng, mâu thuẫn), giải tỏa.
Ví dụ (5)
tīng听yīnyuè音乐kěyǐ可以bāngzhù帮助huǎnjiě缓解yālì压力。
Nghe nhạc có thể giúp giải tỏa áp lực.
Listening to music can help relieve stress.
chīyào吃药kěyǐ可以huǎnjiě缓解téngtòng疼痛。
Uống thuốc có thể làm giảm cơn đau.
Taking medicine can relieve the pain.
zhè这zhǒng种fāngfǎ方法néng能yǒuxiào有效huǎnjiě缓解jiāotōngyōngdǔ交通拥堵。
Phương pháp này có thể giảm thiểu ùn tắc giao thông hiệu quả.
This method can effectively ease traffic congestion.
wèile为了huǎnjiě缓解jǐnzhāng紧张de的qìfēn气氛,tā他jiǎng讲le了gè个xiàohua笑话。
Để làm dịu bầu không khí căng thẳng, anh ấy đã kể một câu chuyện cười.
To ease the tense atmosphere, he told a joke.
liǎng两guó国zhèngzài正在nǔlì努力huǎnjiě缓解biānjìng边境de的chōngtū冲突。
Hai nước đang nỗ lực xoa dịu xung đột biên giới.
The two countries are working to ease the conflict along the border.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây