ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慢慢来
mànmànlái
Từ từ, không vội
Hán việt: mạn mạn lai
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "慢慢来" (mànmànlái) mang nghĩa "Từ từ, không vội", kết hợp bởi 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi" + 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢). • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

慢慢来
mànmànlái
Từ từ, không vội
慢
màn • mạn
Chậm rãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
慢
màn • mạn
Chậm rãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Từ từ, không vội
Ví dụ (3)
bié别zháojí着急,mànmàn慢慢lái来。
Đừng sốt ruột, cứ từ từ.
Don't worry; take your time.
xuéxí学习yǔyán语言yào要mànmàn慢慢lái来。
Học ngôn ngữ phải từ từ.
Learning a language takes time.
shìqing事情hěn很fùzá复杂,wǒmen我们mànmàn慢慢lái来jiějué解决。
Việc này phức tạp, chúng ta từ từ giải quyết.
The matter is complicated; let's take our time to solve it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây