较
一フ丨一丶一ノ丶ノ丶
10
位
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đặt hai cỗ xe (车) giao nhau (交) trên cùng một chặng đường để đọ sức nhanh chậm và so sánh hơn thua (较).
Thành phần cấu tạo
较
So sánh
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:So sánh
Ví dụ (5)
我们来比较一下这两个产品。
Chúng ta hãy so sánh hai sản phẩm này một chút.
Let's compare these two products.
两者相较,各有千秋。
So sánh hai cái với nhau, mỗi cái đều có điểm mạnh riêng.
Compared with each other, both have their own strengths.
经过比较,他选择了这份工作。
Sau quá trình so sánh, anh ấy đã chọn công việc này.
After comparing them, he chose this job.
不要总是拿自己和别人作比较。
Đừng luôn đem bản thân ra so sánh với người khác.
Don't always compare yourself with others.
这两种材料较之,前者更耐用。
So sánh hai loại vật liệu này với nhau, cái trước bền hơn.
Between these two materials, the former is more durable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây