ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
较
jiào
So sánh
Hán việt: giảo
一フ丨一丶一ノ丶ノ丶
10
位
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đặt hai cỗ xe (车) giao nhau (交) trên cùng một chặng đường để đọ sức nhanh chậm và so sánh hơn thua (较).

Thành phần cấu tạo

较
jiào
So sánh
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:So sánh
Ví dụ (5)
wǒmen我们lái来bǐjiào比较yíxià一下zhè这liǎng两gè个chǎnpǐn产品。
Chúng ta hãy so sánh hai sản phẩm này một chút.
Let's compare these two products.
liǎngzhě两者xiāng相jiào较,gèyǒuqiānqiū各有千秋。
So sánh hai cái với nhau, mỗi cái đều có điểm mạnh riêng.
Compared with each other, both have their own strengths.
jīngguò经过bǐjiào比较,tā他xuǎnzé选择le了zhè这fèn份gōngzuò工作。
Sau quá trình so sánh, anh ấy đã chọn công việc này.
After comparing them, he chose this job.
búyào不要zǒngshì总是ná拿zìjǐ自己hé和biérén别人zuò作bǐjiào比较。
Đừng luôn đem bản thân ra so sánh với người khác.
Don't always compare yourself with others.
zhè这liǎng两zhǒng种cáiliào材料jiào较zhī之,qián前zhě者gèng更nàiyòng耐用。
So sánh hai loại vật liệu này với nhau, cái trước bền hơn.
Between these two materials, the former is more durable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây