ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
较劲
jiào//jìn
so kè, tranh hơn thua, ganh đua
Hán việt: giảo kình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "较劲" (jiào//jìn) mang nghĩa "so kè, tranh hơn thua, ganh đua", kết hợp bởi 较 (jiào - giảo): "So sánh" + 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 较: Đặt hai cỗ xe (车) giao nhau (交) trên cùng một chặng đường để đọ sức nhanh chậm và so sánh hơn thua (较). • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲).

Thành phần cấu tạo

较劲
jiào//jìn
so kè, tranh hơn thua, ganh đua
较
jiào • giảo
So sánh
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jiào / jìn')
Nghĩa:so kè, tranh hơn thua, ganh đua
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个duì队yìzhí一直zài在ànzhōng暗中jiàojìn较劲。
Hai đội này vẫn luôn ngấm ngầm so tài với nhau.
These two teams have been secretly competing with each other.
tā他zhè这gè个rén人jiù就shì是xǐhuan喜欢gēn跟biérén别人jiàojìn较劲。
Con người anh ta chính là thích ganh đua với người khác.
He's just the kind of person who likes to compete with others.
xiōngdìliǎ兄弟俩cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢hùxiāng互相jiàojìn较劲。
Hai anh em từ nhỏ đã thích tranh tài cao thấp với nhau.
The two brothers have liked competing with each other since they were little.
tāmen她们liǎ俩zài在gōngzuò工作shàng上zǒngshì总是jiàojìn较劲,shéi谁yě也bù不fú服shéi谁。
Hai cô ấy trong công việc luôn ganh tị hơn thua, không ai chịu nhường ai.
The two of them are always competing with each other at work, and neither one is willing to admit the other is better.
hébì何必gēn跟nà那zhǒng种rén人jiàojìn较劲ne呢?
Cần gì phải ganh tị so đo với loại người đó chứ?
Why bother competing with that kind of person?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây